TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gòn gọn" - Kho Chữ
Gòn gọn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Hơi gọn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gọn
tém
thu vén
xếp dọn
ngăn nắp
gói ghém
thu dọn
binh
vơ
gom
thu xếp
giồ
qui
st
sưu tập
thu
sắp xếp
thu thập
sắp
soạn
tổng sắp
quy
chỉnh
sưu tập
thu nhặt
xếp
xếp đặt
vén
túm
nhặt nhạnh
thôi thì
vun
góp nhặt
sưu tầm
hoi hóp
lo liệu
răm rắp
tăm tắp
quây quần
đùm túm
xếp
hàng
túm
thu gom
ngấn
trình bầy
tổng hợp
tích tiểu thành đại
thống nhứt
bày biện
tích
tuyển tập
dàn
chứa thổ đổ hồ
tổ chức
bài trí
kếp
sắp
dẫy
hợp
gom nhóp
tề tựu
sắp đặt
dàn xếp
xúm
thu lượm
lại
lố
trang trí
cóp nhặt
xếp ải
góp nhóp
bố trí
kéo
Ví dụ
"Thu xếp đồ đạc cho gòn gọn vào"
gòn gọn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gòn gọn là .