TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gãi đầu gãi tai" - Kho Chữ
Gãi đầu gãi tai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tả điệu bộ lúng túng, tỏ vẻ ngại ngùng, bối rối trước một việc khó nói, khó giải quyết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khù khờ
khó ăn khó nói
vuốt mặt không kịp
líu tíu
bập bẹ
lắc đầu lè lưỡi
bẽ
toáy
ê chệ
lừng khà lừng khừng
vớ vẩn
rối ra rối rít
tò te
rối mù
dớ dẩn
giật gấu vá vai
nói lắp
trót dại
tịt mít
nhắng
ngang tai
ê
ngay râu
ngắc ngứ
ngoắt ngoéo
nói suông
nói láo
nói nhăng nói cuội
rác tai
dở dói
láu táu
đầu cua tai nheo
khờ khạo
lỡ lời
nghịch nhĩ
lắm chuyện
bôi
vẽ trò
lúng búng
bỡn
nói đớt
thấy mồ
đớ
dối dá
lép ba lép bép
xì xèo
lạ lẫm
xì xồ
lấp lú
nói nhịu
đánh trống lảng
cách rách
bỏ bễ
nói quanh nói quẩn
cà lăm
mỏng tai
nhắng
ngẩn ngơ
lú
húc
vếu
ba gai
lộn phèo
loạn ngôn
tai
ngậm hột thị
cuống cà kê
to mồm
gục gặc
khó gặm
ấm ớ
trái tai
kê
làu bàu
gãi đầu gãi tai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gãi đầu gãi tai là .