TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dân trí" - Kho Chữ
Dân trí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Trình độ hiểu biết của nhân dân, nói chung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sĩ
nhân sĩ
trí giả
trí thức
tiến sĩ
học sĩ
giáp bảng
tấn sĩ
dân sinh
kẻ sĩ
nhân kiệt
túc nho
hiền triết
thân sĩ
bình dân
cao nhân
thạc sĩ
nhân tài
danh sĩ
cử nhân
hàn sĩ
tay nghề
cư sĩ
thầy
sĩ phu
bình dân
cử nghiệp
bách tính
tiện dân
triết nhân
vĩ nhân
học giả
anh tài
tuấn kiệt
thánh
dân quyền
dân chơi
thường dân
dân thường
danh nhân
giáo giới
Ví dụ
"Nâng cao trình độ dân trí"
dân trí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dân trí là .