TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dể" - Kho Chữ
Dể
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khinh thị
động từ
Tung lên liên tiếp nhiều lần
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phập phồng
lật bật
tung
phập phà phập phồng
đôi
xốc
phất
dập dờn
tung tẩy
vật
phập phều
tâng
nhấp nhô
lẳng
chớp chới
tạt
phấp phới
bì bà bì bõm
rập rờn
nảy
tung tăng
rỡn
bong
phất phới
tấp tểnh
quẳng
quăng quật
tung
phành phạch
nhẩy
lia
dật dờ
nhẩy tót
rung rinh
lật
phẩy
ngoảy
trốc
thảy
nẩy
búng
rung động
tùm tũm
song phi
nhẩy vọt
nẩy
quăng
rón
rập rình
tốc
lúc la lúc lắc
giẫy nẩy
chiu chíu
dập dềnh
rung
tâng tâng
chao động
liệng
nhẩy ổ
chấp chới
vung
quay lơ
bung
khua
ném
chao đèn
chỏng kềnh
lăng
chạng
lăn
lẫy
rún rẩy
tiu
nhẩy cỡn
Ví dụ
"Dồi quả bóng"
"Gió dập sóng dồi"
động từ
(Từ cũ, Ít dùng) coi thường, không kính nể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khi dể
khinh thị
xem khinh
coi khinh
miệt thị
khinh miệt
khinh bỉ
ngạo
khinh mạn
thí
chê
dê diếu
dè bỉu
bêu diếu
bỉ bai
dằn hắt
phỉ nhổ
đì
sĩ
rầy
chấp nê
xì
chê bai
chê trách
mặc kệ
khốn
phe phẩy
qua mặt
tị hiềm
chửi đổng
tế
nể nang
cười chê
vác mặt
phạm thượng
đánh đĩ
oẻ hoẹ
đùn
chảu
giận lẫy
đấu đá
sỉ nhục
phỉ báng
bôi bác
xu mị
đá
trêu chòng
vênh vênh
mà cả
phớt
lòn
chê cười
bỏ bễ
đòi
nói
lầu nhầu
mắng chửi
cảu nhảu
rầy la
phớt đời
gièm
kê úm
la rầy
khịa
ừ ào
diễn
thậm thọt
lên nước
bêu nhuốc
phớt lờ
nghẻo
bơ
cớt nhả
đả phá
Ví dụ
"Kẻ khinh người dể"
dể có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dể là
dể
.