TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Dáng điệu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Những nét đặc trưng của một người nhìn qua dáng đi, điệu bộ, cử chỉ (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bộ tịch
điệu bộ
điệu
làn điệu
điệu
sắp
tiết điệu
vũ điệu
sắc
phong cách
xàng xê
lối
hát cách
phong cách
sử
điệu
vũ đạo
bình bán
sa lệch
xoang
dạng
lì xì
đường nét
hình thái
một cách
cung cách
hình hài
bình bản
cách cú
hành vân
cách điệu hoá
độc tấu
điệu
đường trường
thể dục nhịp điệu
bồng mạc
chữ
tự dạng
diễn xướng
hình thức
giai điệu
điển hình hoá
nét
múa
vũ
hình thức
ca kịch
khuôn nhạc
Ví dụ
"Dáng điệu mệt mỏi"
"Dáng điệu vồn vã, đon đả"
dáng điệu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dáng điệu là .
Từ đồng nghĩa của "dáng điệu" - Kho Chữ