TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dàn tập" - Kho Chữ
Dàn tập
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Dàn dựng và tập luyện trên sân khấu trước khi biểu diễn trước khán giả
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dàn dựng
tập dượt
tổng diễn tập
luyện
tập
tập luyện
dọn
luyện tập
sắp sửa
làm hàng
bài tập
thực tập
dự thảo
soạn
sửa soạn
chuẩn bị
ôn tập
rèn luyện
biên tập
thao luyện
ôn luyện
vực
phục dựng
thi công
dựng
văn ôn võ luyện
gây dựng
sắm sửa
tu luyện
tu luyện
dựng đứng
tập thể dục
dựng
lên
rèn
rắp ranh
xây dựng
dựng
bày vẽ
tạo dựng
lập
khai triển
làm
dưng
làm
làm bếp
khai cuộc
sáng lập
xây dựng
tôi rèn
xây dựng
tạo lập
chế
hun đúc
bước đi
lại
bày biện
làm dáng
cất
khai cơ lập nghiệp
cấp tập
làm
lắp
tái
dồi mài
dựng
thể dục
tiến trình
tu tạo
đánh
lên lớp
chỉnh lí
chấn chỉnh
bày đặt
Ví dụ
"Nhà hát chèo đang dàn tập một vở chèo cổ"
dàn tập có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dàn tập là .