TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cực tiểu" - Kho Chữ
Cực tiểu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tối thiểu
danh từ
Trị số cực tiểu của một hàm số.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tối thiểu
cận dưới
ít ra
ít nhất
chí ít
thấp
thâm thấp
le te
mạt
in ít
bét
kém
kém
sơ sài
nghèo
bỏ rẻ
chút đỉnh
thấp
xép
xíu
tiểu
tối giản
vi phân
thiểu số
sơ giản
hạ cấp
con
ít ỏi
trên dưới
hin
cỏn con
một tí
linh tinh
rẻ
ít
tèm nhèm
choèn choèn
bé mọn
tý
hạ đẳng
bét tĩ
rẻ
kém
chút
tí ti
số ít
giản yếu
tí xíu
mi-ni
li ti
gẫy gọn
hèn mọn
tin hin
tẹo
hạ tiện
một ít
thấp
yếu điểm
tiểu tiết
nhép
thiếu
tè
chút ít
tí tẹo
ti tỉ
một vài
mini
tí
hạ
bé hoẻn
siêu vi
tí ti
lí tí
tính từ
Nhỏ nhất, xét tương đối trong một khoảng nào đó; đối lập với cực đại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tối thiểu
cận dưới
ít nhất
ít ra
chí ít
le te
in ít
tý
kém
xê xích
ti tỉ
tẹo
tiểu
hin
tí xíu
tí
cỏn con
ít
tí ti
con
thấp
li ti
tí tẹo
thấp
xép
rẻ
lí tí
bé
choèn choèn
bé mọn
bé hoẻn
xíu
tin hin
đẹt
tẻo teo
loắt choắt
lách chách
thâm thấp
tí hon
tè
lí nhí
một tí
mi-ni
tép
mini
ít ỏi
tiểu quy mô
tiểu qui mô
thiểu số
rạng rỡ
rẻ
suýt soát
con con
bé nhỏ
trên dưới
linh tinh
vi phân
bỏ rẻ
lắt nhắt
bét
tìn tịt
hạ
sơ sài
tèm nhèm
sơ giản
lít nhít
chút ít
yếu
gẫy gọn
giản yếu
hạn hẹp
bét tĩ
một đồng một chữ
Ví dụ
"Giá trị cực tiểu"
cực tiểu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cực tiểu là
cực tiểu
.