TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cố chấp" - Kho Chữ
Cố chấp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khăng khăng
noun
Để bụng những sơ suất của người khác đối với mình đến mức có định kiến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bướng
ương
ngang ngạnh
ương ngạnh
ương gàn
ngang bướng
cứng
đành hanh
bướng bỉnh
nhăng nhẳng
thân lừa ưa nặng
ương bướng
cố thây
lì lợm
cứng nhắc
gai ngạnh
cứng ngắc
cứng ngắc
ngang
nghiêm khắc
bẳn tính
câng
trơ lì
già néo đứt dây
ngang ngược
cứng đờ
cứng quành
khiên cưỡng
bửa
xơ cứng
nghiêm nhặt
rắn câng
bất trị
sừng sỏ
lẵng nhẵng
núng
đành hanh
cả thèm chóng chán
cục
cục tính
khất khưởng
lây dây
lừng chừng
ngạo nghễ
câu nệ
chùn chụt
thất thố
bất kham
hai lòng
trái tính trái nết
trơ tráo
bố lếu
cứng quèo
khó người dễ ta
khật khà khật khưỡng
trái nết
lừng khừng
xấc
gượng
qua đò khinh sóng
lếu láo
bất nhẫn
ba phải
trơ
bơ thờ
trái chứng
cơ cầu
bồng bột
xốc nổi
đần
đụt
ngang nhiên
thay lòng đổi dạ
bấp bênh
Ví dụ
"Tính hay cố chấp"
noun
Khăng khăng giữ ý kiến của mình một cách cứng nhắc, không chịu thay đổi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khăng khăng
cứng cựa
cứng cỏi
trật
quật cường
cương quyết
thủ cựu
bền chí
nói cứng
chắc nịch
trung kiên
bất nghì
cứng ngắc
bền lòng
thuỷ chung như nhất
vững
cố định
gang thép
nình nịch
vững chãi
nhẫn nại
cương nghị
đứ
đanh thép
sắt đá
cứng
bất khuất
vững lòng
vững
nhất thành bất biến
ngay
bền bỉ
vững chắc
chững chàng
khô cứng
trơ trơ
trơ
chững chạc
chững
vững bụng
chắc
chắc chắn
bền
chắc nình nịch
bất di bất dịch
vững bền
bền chặt
ngang tàng
chông chênh
trơ thổ địa
rắn chắc
đằm
trước sau như một
dứt khoát
ổn định
nín nhịn
lắng đắng
bền gan
bất biến
thâm căn cố đế
bất khả chiến bại
tĩnh
vững dạ
đinh ninh
trung
đĩnh đạc
lì
thờ thẫn
trung thành
quán tính
vĩnh viễn
điềm đạm
bấp bênh
bền
Ví dụ
"Một người bảo thủ, cố chấp"
cố chấp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cố chấp là
cố chấp
.