TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thâm căn cố đế" - Kho Chữ
Thâm căn cố đế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Đã ăn rất sâu, ảnh hưởng rất nặng nên khó có thể thay đổi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
âm ỉ
cố định
cố chấp
vững
thuỷ chung như nhất
cứng ngắc
lắng đắng
tù đọng
đứ
thủ cựu
nhất thành bất biến
bất di bất dịch
vững
bền
đâu vào đấy
bất nghì
hẳm
bền chí
chắc
vững bụng
trước sau như một
tĩnh
ngay
ổn định
đứng số
tù hãm
bền chặt
cứng cựa
tĩnh tại
đều đặn
trơ
chững chàng
ngậm tăm
Ví dụ
"Một thói tật đã thâm căn cố đế"
thâm căn cố đế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thâm căn cố đế là .