TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cu cậu" - Kho Chữ
Cu cậu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
đại từ
văn nói
tổ hợp dùng để gọi người con trai đã được nói đến (hàm ý hài hước hoặc thân mật)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chú mình
cô mình
chú mày
thằng chả
cha nội
mình
qua
con trai con đứa
chơi
đú đởn
đại
ổng
ôn con
ông mãnh
nô
mỗ
ê
ranh con
tay chơi
cù
chơi đùa
dà
úi dà
xạc
đùa cợt
vui đâu chầu đấy
cha
trác
vào hùa
quỷ
kêu
đùa nghịch
đúp
tổ cha
cò cưa
chu cha
đù mẹ
to tiếng
hú hí
quỷ quái
quấy
eng
bông
kê úm
hò
hù
dóc
chơi nhởi
tí tởn
tao
già
đại bịp
khỉ
trai gái
chàng màng
chơi trèo
đùa giỡn
chơi bời
đánh chác
trêu chọc
úi chà
ghẹo
cà
ù té
la hét
tíu tít
cạo
nạt
hét lác
lử cò bợ
tẩn
trêu chòng
chọc ghẹo
đụ mẹ
Ví dụ
"Cu cậu rất mê trò chơi điện tử"
cu cậu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cu cậu là .