TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chum hum" - Kho Chữ
Chum hum
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
phương ngữ
từ gợi tả dáng cúi gập mình xuống, lưng khum lại hoặc dáng nằm úp sấp mình trên hai tay, hai chân co lại, lưng uốn cong lên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lom kha lom khom
chò hỏ
lòn
hí húi
hằm hừ
luồn
chúi đầu chúi mũi
hừm
luồn lọt
lẩm cà lẩm cẩm
hóm hỉnh
lăng líu
lẩm bà lẩm bẩm
lui cui
xun xoe
lẩm ca lẩm cẩm
lủm
vếu
chu cha
um
ê chệ
hít hà
lộn tùng phèo
mừng húm
khềnh
khổ
khúc khích
ê
hợm hĩnh
úi chà
cười miếng chi
gục gặc
uốn
nằm khàn
xị
qua
bợ đít
khù khờ
chui cha
hừ
vào hùa
khinh khích
chảu
cảu nhảu
hằm hè
à uôm
hỉnh
cà lăm
cười nắc nẻ
chầm bập
tâng hẩng
hú hồn hú vía
ngâm nga
cò cưa
khăm
múm mím
ghé gẩm
hoang
chừ bự
quàu quạu
mừng cuống
khề khà
vui đâu chầu đấy
ăn lường
chiều như chiều vong
trề
rũ rượi
chẩu
tức cười
húc
cà khêu
khốn
Ví dụ
"Nằm chum hum trên giường"
"Đứng chum hum cấy lúa"
chum hum có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chum hum là .