TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Chuột tam thể
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chuột cỡ to, lông trắng, có đốm vàng, đen, thường nuôi làm vật thí nghiệm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chuột đồng nai
chuột lang
chuột bạch
chuột
chuột đất
chuột lắt
chuột cống
chuột nhắt
chuột khuy
thỏ
chuột đồng
chuột chù
cầy giông
mèo tam thể
sư tử
gà lơgo
gà ác
beo
mèo mun
sóc
hươu sao
báo
mèo nhị thể
cheo
linh miêu
gặm nhấm
bạch yến
gấu mèo
hổ
bách thanh
cầy hương
nửa dơi nửa chuột
gà xiêm
mèo mướp
lon
chồn
hổ chuối
ổ chuột
linh cẩu
chìa vôi
bọ trĩ
bạc mày
nai
giẻ cùi
cọp
chó ngao
ác là
cu li
bọ rùa
hoàng yến
sao
cầy
cầy
chuột chũi
mèo
nhậy
gà ác
gấu chó
bò tót
chào mào
chó lài
giống
quạ
xích thố
vịt xiêm
chuột tam thể có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chuột tam thể là .
Từ đồng nghĩa của "chuột tam thể" - Kho Chữ