TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xích thố" - Kho Chữ
Xích thố
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ngựa lông đỏ thắm, được coi là ngựa quý.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gà rốt
hươu sao
la
hoẵng
dái
thỏ
lừa
nai
vá
gà hoa mơ
diệc lửa
gà ác
chim phường chèo
gà xiêm
cà tong
cá ngựa
gà chọi
thỏ
ưng khuyển
cheo
thuý
heo
lợn
giẻ cùi
cừu
mang
vịt xiêm
sếu đầu đỏ
gà sao
mã
chuột đồng nai
chim hát bội
tru
hươu xạ
lục súc
giống
chào mào
giống
trích
chuột tam thể
hổ trâu
gà hoa
gà lôi
xích thố có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xích thố là .