TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chạy tàu" - Kho Chữ
Chạy tàu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Điều khiển cho tàu chạy trên một tuyến đường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chạy
chạy
lèo lái
bẻ lái
bát
đánh
tốc hành
lái
đi
ăn lái
lai
chèo lái
vận động
chèo mũi
bẻ ghi
chạy
lao
chở
biến tốc
xuôi ngược
chuyển động
chạy
chạy
di động
điều tốc
long tong
băng
chèo
chạy
phóng
cạy
đi
chuyển vận
rê
vút
vót
chuyển vận
chạy
chèo chống
dẫn rượu
đi
bơi
tăng bo
chạy gằn
cỡi
xe
tế
vắt
bon
chuyển động
chạy long tóc gáy
bươn
vun vút
chuyển động
thồ
chuyển vận
bay
cao bay xa chạy
chuyền
ào
chuyển
vận động
rảo
quảy
xuất phát
phi
trôi
phi ngựa
cơ động
tịnh tiến
rinh
phân luồng
cơ động
tải
Ví dụ
"Rút ngắn thời gian chạy tàu"
chạy tàu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chạy tàu là .