TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chôn nhau cắt rốn" - Kho Chữ
Chôn nhau cắt rốn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(văn chương) chỉ nơi sinh ra (ai đó) với tình cảm tha thiết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chung chăn gối
con chấy cắn đôi
giữa đường đứt gánh
mối
kết nghĩa
kết
giao hoà
dải đồng tâm
môi hở răng lạnh
sánh duyên
kết duyên châu trần
tịnh đế
quấn quýt
ruột
kết duyên tấn tần
giao tình
lẹo
ăn ở
đũng
chắp nối
chéo
mật thiết
cưới cheo
cùng
tốt đôi
gắn kết
chặt chẽ
đan chéo
chén tạc chén thù
gần gũi
thân quen
quen hơi bén tiếng
chung chạ
gần gụi
chung đụng
gần gụi
kết bạn
kết bạn
bạn
loạn luân
ghẻ
thông
kết thân
nối kết
chủn
chằng chéo
đôi lứa
chung chạ
gắn
nối
dan díu
giao cắt
chồng loan vợ phượng
chôn nhau cắt rốn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chôn nhau cắt rốn là .