TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chôn" - Kho Chữ
Chôn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đặt xuống lỗ đào dưới đất và lấp đất lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hạ thổ
tống táng
vùi
cắm
cắm
khai quật
lấp
lồng
lót
cừ
đào
chìm
cắm
cài
cặm
cắm đầu cắm cổ
lút
nhấn chìm
dặt
đóng
lút
cắm đầu
dúi
găm
chôn chân
giắt
cắm
giủi
nuốt
gài
đút
đóng
quật
thuốn
dìm
găm
chìm đắm
dập
trét
chen
lọt
cất
cẩn
in
ken
dún
cắm thùng
bỏ tù
chít
khoan
đi lò
dúi
chốt
thỏm
quì
lọt
chèn
tra
choán
chứa đựng
khoét
nong
lót
thút
ổ khoá
đậy điệm
rúc
cắm cúi
chêm
cắn ổ
đục
tán
nêm
chẹn
Ví dụ
"Chôn cột"
"Chôn chặt mối tình đầu"
chôn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chôn là .