TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chín bỏ làm mười" - Kho Chữ
Chín bỏ làm mười
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(thái độ) châm chước, bỏ qua trong quan hệ đối xử với nhau.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tha
bỏ quá
miễn trách
tha thứ
hỉ xả
châm chước
hỷ xả
gạt
vỗ
thôi
bỏ cha
ghét bỏ
xí xoá
buông xuôi
hỉ xả
bỏ rơi
thí bỏ
buông tha
gác bỏ
bỏ
bỏ qua
đem con bỏ chợ
từ
chối bỏ
mặc
tẩy chay
bỏ qua
bãi
hắt hủi
bỏ cuộc
bỏ
bãi nại
bỏ vật bỏ vạ
phóng sinh
bỏ xó
bãi bỏ
gạt
ruồng bỏ
buông trôi
lờ tịt
bỏ
rẫy
mang con bỏ chợ
bỏ
châng hẩng
bỏ thây
từ bỏ
huỷ bỏ
bỏ qua
kệ xác
bỏ
bỏ cuộc
phăng teo
bài bác
kệ
bỏ
trối kệ
bỏ bà
miễn nghị
bỏ xừ
thí
bỏ bố
nới tay
dẹp
bỏ
từ bỏ
vắt chanh bỏ vỏ
thây kệ
bỏ dở
bỏ mứa
từ giã
khử
phá bỏ
cự tuyệt
chín bỏ làm mười có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chín bỏ làm mười là .