TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cassette" - Kho Chữ
Cassette
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cát-xét
2. như
Cát-xét
danh từ
Hộp nhỏ bằng nhựa, đựng băng từ dùng trong máy ghi âm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cát-xét
video cassette
máy ghi âm từ
vi-đê-ô cát-xét
cát-xét
cát-xét
radio cassette
máy ghi âm
tráp
hộp
đĩa hát
máy ghi hình từ
máy hát
túi
đầu video
đĩa
container
két
túi xách
tuýp
cáp
đệp
đầu từ
sổ tay
quay đĩa
lẵng
cần xé
bịch
tủ
ngăn kéo
rương
hòm
giành
quả
oi
can
vcd
máy quay đĩa
bao
thùng
làn
túi du lịch
hộp đen
đĩa hình
hộc
thùng xe
kệ
vat
accordeon
danh từ
văn nói
máy ghi âm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cát-xét
máy ghi âm từ
máy ghi âm
cát-xét
cát-xét
video cassette
radio cassette
máy ghi hình từ
máy hát
vi-đê-ô cát-xét
quay đĩa
máy quay đĩa
đầu video
đĩa hát
đĩa
máy nói
máy thu thanh
đầu từ
cáp
transistor
micro
mi-crô
bộ đàm
đĩa hình
ổ đọc
vcd
máy tính
hộp đen
ống nghe
vi-đê-ô
tran-zi-to
công cụ
danh từ
văn nói
radio cassette (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cát-xét
radio cassette
video cassette
cát-xét
cát-xét
máy hát
máy ghi âm từ
vi-đê-ô cát-xét
máy ghi âm
quay đĩa
đầu video
máy thu thanh
transistor
bộ đàm
đĩa hát
máy quay đĩa
đĩa
ổ đọc
micro
máy nói
cáp
máy ghi hình từ
dăm
mi-crô
loa
tran-zi-to
tai nghe
loa
tuýp
xe ca
vcd
công cụ
loa thùng
bao tời
đèn bán dẫn
trẹt
ắc-coóc
bồ kếp
thập lục
ống nghe
điện máy
tàu chợ
kệ
đĩa hình
cassette có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cassette là
cassette
cassette
.