TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cộng đồng" - Kho Chữ
Cộng đồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Toàn thể những người cùng sống, có những điểm giống nhau, gắn bó thành một khối trong sinh hoạt xã hội
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xã hội
cộng đồng tộc người
làng
thế giới
hàng
dân làng
toàn thể
quần chúng
xã hội
dân chúng
tồn tại xã hội
dân sự
xã hội
dân phố
bá tánh
đại chúng
dân
công xã nhân dân
nhân dân
hàng xóm
công xã
đồng bào
xã viên
nhân khẩu
dân tình
dân
quốc dân
dân gian
quần chúng
xóm giềng
dân
dân đinh
xóm
xóm thôn
hội
xóm
công xã nông thôn
làng xóm
phường
khối phố
cộng hoà
muôn dân
dân tộc
lối xóm
phum
xóm làng
dân cư
giới
công chúng
nhân dân
văn hoá quần chúng
gia đình
phum sóc
tỉnh thành
đoàn thể
quần chúng
công luận
tổ dân phố
thôn
nông thôn
xã hội chủ nghĩa
công xã
thôn xóm
hợp tác xã
phường
xóm liều
công hữu
hộ
hợp tác
dân phố
đời sống
giáo hội
cuộc sống
hội đoàn
Ví dụ
"Cộng đồng làng xã"
"Hoà nhập với cộng đồng"
cộng đồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cộng đồng là .