TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cẩu" - Kho Chữ
Cẩu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cần trục
động từ
Nâng, hạ và chuyển vật nặng bằng phương tiện cơ giới, thường là bằng máy có cần dài (gọi là cần cẩu)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trục
bốc
bốc vác
kênh
xốc
bênh
khiêng vác
bắn
thồ
gồng gánh
chở
tải
guồng
quẩy
chòi
kéo
chuyển
xe
nghênh
quảy
lê
dong
vật
hất
giơ
xếch
lôi
chuyền
xeo
trèo
chuyển vận
ẩy
đánh
bốc xếp
chuyển vận
lê
ngỏng
leo
kéo
ngóc
chuyển vận
lao
đẩn
hất
cơ động
rinh
giủi
tung
nghển
bò
leo
dướn
nghếch
xốc
rướn
ngẩng
bồng
dún dẩy
đưa đẩy
chổng
gằn
xô
vận động
chuyển lay
qua
chồm
lao
vênh
chỏng vó
thót
tung tẩy
đẩy
đun
lăng
Ví dụ
"Cẩu hàng"
"Cẩu khối đá nặng 20 tấn lên xe"
danh từ
văn nói
cần cẩu (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cần trục
cần cẩu
cù ngoéo
ê cu
cờ lê
cút kít
xe kéo
bồ kếp
bai
vá
cộ
kèo nèo
ốc
xuổng
xe con
thẩu
xà cột
tàu chợ
dao quắm
muôi
mỏ cặp
chìa vặn
ngáo
quả lắc
xe ca
xêu
cuốc chét
gầu
vụ
ván
khuân
con đội
ghế ngựa
đao búa
ná
gàu
gàu bốc
gầu
tàu há mồm
chày kình
lò chõ
dóng
cầu trục
đanh
chày
ghe lườn
bơi
cốc vại
rạ
búa đanh
bắp cày
tời
âu
già giang
âu
gàu
xe hơi
cống vật
gàu sòng
đòn xeo
ghế chao
dầm
palan
xe lu
ống phóng
cong
âu
sõng
song loan
bị gậy
móc câu
tông
toa
choòng
cẩu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cẩu là
cẩu
.