TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cả thảy" - Kho Chữ
Cả thảy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
đại từ
văn nói
tất cả, được tính hết gộp lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
toàn bộ
toàn
toàn thể
cả cục
cả gói
tổng thể
tổng hoà
tổng
nhất loạt
gộp
bao quát
kể cả
tổng hợp
nhất loạt
quây quần
bao gồm
chỉnh thể
hùn hạp
hùn vào
chúng nó
hợp
đại đoàn kết
tổng hợp
hợp nhất
xúm
nhập cục
thập cẩm
chúng mày
gom
gồm
góp nhóp
thống nhất
thôi thì
châu
túm
nói chung
kếp
qui tập
hoà
hoi hóp
hợp thành
tập họp
đụng
thu thập
chúng ta
tụ tập
tập hợp
thống nhất
cộng
bao hàm
hùn
sưu tập
bó
tề tựu
ca
cỗ
dồn
khối
hoà hợp
tập hợp
cân xô
st
tập hợp
đấu
đập
lũ lĩ
chủn
đống
phối kết hợp
thống nhứt
no
phân phối
tích cóp
tích góp
Ví dụ
"Trong nhà có bốn người cả thảy"
cả thảy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cả thảy là .