TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cơ quan chức năng" - Kho Chữ
Cơ quan chức năng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cơ quan của nhà nước quản lí từng lĩnh vực hoạt động theo một hệ thống nhất định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cơ quan hành chính
cơ quan
cơ quan chuyên môn
tổng cục
sở
chính quyền
chính phủ
bộ
công quyền
chính thể
cục
hành chính
nội chính
vụ
hành chính
quan trường
chính quyền
hội đồng nhà nước
hội đồng chính phủ
quan chức
văn phòng
dân chính
bộ
phủ
cảng vụ
giới chức
quan nha
cán bộ
cp
quản lý nhà nước
danh nghĩa
quan liêu
chính trị
điện lực
hương chính
chủ quản
quan nha
cấp bộ
quản lí nhà nước
chức dịch
nội vụ
thừa phái
cán sự
thống lý
triều chính
quan
viên ngoại
mật vụ
cơ quan dân cử
bộ
quan tiền
thường vụ
tham biện
chức sắc
chức vụ
quan lại
chức
trị sự
chủ nghĩa quan liêu
dinh
văn thư
đảng uỷ
cửa công
thông phán
tuần phủ
bộ sậu
thẩm quyền
mật thám
chủ nhiệm
tổng trấn
thái thú
giám quản
hành chính
chủ sự
Ví dụ
"Phối hợp với các cơ quan chức năng để làm rõ sự việc"
cơ quan chức năng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cơ quan chức năng là .