TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bắt bóng đè chừng" - Kho Chữ
Bắt bóng đè chừng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nhưđè chừng bắt bóng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đeo
đón đầu
bắt
chặn đứng
bắt
ghìm
chen lấn
ốp
chặn hậu
chắn bóng
bắt
giẫm
chụp
nép
rúc
đệm bóng
bập
chìm
lùng
săn
chộp
lấy thúng úp voi
vồ
bưng
chụp
chen chân
chặn
vây ráp
dằn
bỏ nhỏ
náu
núp
xiềng
quẩn
bắt chẹt
bụm
lấn sân
cắm đầu
ôm chằm
len
chen
khều
bủa vây
bắt nọn
lấn át
chộp
chận
truy nã
lấn
đánh
đi
bắt bánh
chụp giựt
che lấp
bọc lót
lút
chằng chằng
bập
chôn chân
nạt
buộc chỉ chân voi
cùm
tợp
nấp
bắt
cưỡi cổ
chắn
vây bủa
nanh vuốt
chèn
bám
ôm
bắt chuồn chuồn
quệt
bắt bóng đè chừng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bắt bóng đè chừng là .