TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bảo hiểm nhân thọ" - Kho Chữ
Bảo hiểm nhân thọ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hình thức bảo hiểm mà cơ quan bảo hiểm sẽ phải trả cho người được bảo hiểm một khoản tiền theo đúng thời hạn đã thoả thuận hoặc khi người được bảo hiểm gặp tai nạn, rủi ro.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bảo hiểm phi nhân thọ
bảo hiểm bắt buộc
tử tuất
hộ mệnh
tiền tuất
sinh mệnh
sinh mạng
mạng
bùa hộ thân
bảo hiểm nhân thọ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bảo hiểm nhân thọ là .