TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "biết tỏng" - Kho Chữ
Biết tỏng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
biết rõ cái điều mà người khác tưởng là không thể biết được hoặc muốn giấu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biết tỏng tòng tong
tảng
thưa thốt
lật tẩy
tảng lờ
tâng hẩng
toáng
biết tay
lộ tẩy
phỉnh phờ
giả tảng
mách lẻo
huỵch toẹt
dớ dẩn
tịt mít
lạ lẫm
nói toạc móng heo
thóc mách
nói dóc
nhận vơ
lòi
tâu
tò te
mang tiếng
nói dối
sổ
xì xồ
hở
dóc
hóng hớt
giật gân
đãi đằng
úm
dối già
quái
nói trổng
táng
bảo
rỉ tai
nói toạc
tùng phèo
khù khờ
lộn tùng phèo
ti toe
mỏng tai
toang toang
lỡ lời
bép xép
mừng cuống
say xỉn
xưng xưng
tẩn
lỡm
phun
chửi đổng
bịp
lúng búng
điêu toa
hớt lẻo
chịu
tán dóc
gióng
té ra
tức thị
xì
diếc móc
dối dá
giả đò
nói xàm
giấu đầu hở đuôi
phao
bóc mẽ
chắc mẩm
nói chuyện
Ví dụ
"Biết tỏng là nói dối"
biết tỏng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với biết tỏng là .