TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bi kịch" - Kho Chữ
Bi kịch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bi hài kịch
danh từ
Cảnh éo le, trắc trở, đau thương
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thảm kịch
thảm cảnh
bi đát
bi thảm
bi
nghịch cảnh
thảm trạng
thê thảm
hoạn nạn
thảm khốc
bi ca
tai hoạ
hoạ
thảm hoạ
tai vạ
tang
bi thương
tai ách
tai
tội nghiệp
ách
thảm thiết
thê thiết
thảm
khốn
vạ
bi
bất hạnh
buồn thảm
bi ai
khốn khổ
thảm hại
lâm ly
thảm thê
sống dở chết dở
thảm hại
bê bết
điêu đứng
não
ê chề
buồn bực
lâm li
điêu linh
tai bay vạ gió
khổ ải
buồn đau
buồn
khủng khiếp
thảm thương
khốn một nỗi
buồn teo
khốn đốn
bi quan
bi luỵ
giọt hồng
buồn
buồn thỉu buồn thiu
sốc
nỗi
quẫn bách
nỗi
tang thương
buồn tủi
bi phẫn
tình cảnh
chua xót
eo ôi
tức tưởi
nông nỗi
khóc dở mếu dở
trăm cay nghìn đắng
sầu bi
heo hắt
bí bách
Ví dụ
"Bi kịch trong gia đình"
danh từ
Kịch có nội dung phản ánh cuộc xung đột gay gắt giữa nhân vật chính diện với hiện thực, có kết cục bi thảm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bi hài kịch
chính kịch
bi hài kịch
hí kịch
hài kịch
tấn
màn kịch
hý kịch
hoạt kịch
tấn
hát bội
vở
màn
hý khúc
hí khúc
ca kịch
bi khúc
cảnh
diễn ca
độc tấu
ngâm khúc
biên kịch
vũ kịch
biên
diễn ca
rối
sử thi
Ví dụ
"Bi kịch cổ điển Pháp"
bi kịch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bi kịch là
bi kịch
.