TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bảo hành" - Kho Chữ
Bảo hành
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cơ sở sản xuất hoặc bán ra mặt hàng) cam kết sửa chữa miễn phí những lỗi hỏng hóc, nếu có, trong một thời hạn nhất định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bảo đảm
bảo trì
bảo quản
đảm bảo
cam đoan
bảo đảm
làm tin
bảo hiểm
bảo tồn
bảo chứng
bảo đảm
thế chấp
bảo tồn bảo tàng
cam kết
miễn
yểm hộ
bảo lãnh
bảo mệnh
bảo lĩnh
bảo hộ
đoan
cứu vãn
giữ gìn
miễn chấp
bảo vệ
bảo toàn
bồi thường
bảo tàng
bảo lưu
miễn dịch
cất giữ
hộ mạng
binh
bù đắp
hồi công
giữ
biện hộ
gìn giữ
Ví dụ
"Máy được bảo hành hai năm"
"Hết thời hạn bảo hành"
bảo hành có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bảo hành là .