TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Bạc mày
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Loài linh trưởng đuôi dài, lông đen, mặt trắng, lỗ mũi hếch.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vẹc bông lau
voọc
vẹc
khỉ
đười ươi
vượn
khỉ độc
cu li
chèo bẻo
khỉ gió
xén tóc
ác là
linh trưởng
mèo mun
gorilla
nhậy
chuột lang
chàng làng
heo
chuột đồng nai
hắc tinh tinh
tinh tinh
hồng hạc
cầy hương
dã nhân
vượn người
bờm
cầy giông
linh miêu
thỏ
mồng
bọ hà
hổ chuối
quạ
bách thanh
tườu
bọ trĩ
hươu cao cổ
hổ
gô-ri-la
chuột tam thể
sư tử
khỉ đột
bọ quít
heo vòi
cọp
mèo tam thể
cá ngão
lợn
hổ trâu
cá nheo
nai
chuột bạch
bọ quýt
linh cẩu
beo
bọ ngựa
cá ngạnh
bú dù
gấu ngựa
chuột lắt
hổ chúa
cầy
bạc mày có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bạc mày là .
Từ đồng nghĩa của "bạc mày" - Kho Chữ