TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ốm đòn" - Kho Chữ
Ốm đòn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
bị đòn rất đau (thường dùng với ý doạ dẫm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đả
nẻ
tẩn
bóp mũi
táng
đâm hông
đánh đấm
ác ôn
khốn
dào ôi
đá
té tát
đấu đá
chọc léc
khốn kiếp
đánh đá
khét lèn lẹt
bạo miệng
đá thúng đụng nia
ghè
châm chích
đánh chác
dậm doạ
độc mồm độc miệng
khổ
mạnh miệng
chọc ghẹo
cạo
ngọng
phết
đì
xạc
ăn lường
ỏm
vếu
chết giẫm
bậm trợn
ù té
quấy
mạnh mồm
đả
chọc gan
đúp
chòng ghẹo
tức như bò đá
bịp
cấm cảu
giáng
hét lác
chửi bới
đét
tế
ê
chạm nọc
khăm
lử cò bợ
cắn câu
tai
ỏn thót
ba gai
chọc
úi dào
um
láo toét
rát
bặm trợn
băm bổ
đớ
mạt kiếp
kê úm
cứng đầu
nhặng
độc mồm
nhắng nhít
Ví dụ
"Cứ lười nhác thì ốm đòn!"
ốm đòn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ốm đòn là .