TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ễnh" - Kho Chữ
Ễnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
(bụng) to phình và đưa ra phía trước, trông nặng nề và khó coi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phưỡn
phổng
sưng vếu
thổi phồng
thô lố
bôi
bơm
phổng mũi
hênh hếch
vẽ
thổi
vỗ béo
thưỡi
ăn đậm
toang hoác
toác
phòi
ghếch
vếu
khoa trương
phét
giương vây
một tấc đến trời
bổ sấp bổ ngửa
há hốc
toáng
hỉnh
phỉnh mũi
tâng hẩng
lắm mồm
hô
phun
thao láo
chừ bự
to mồm
phởn
chẩu
kê kích
tâng bốc
toang toang
ra vẻ
nói tướng
phì
tô hô
lên gân
ngoác
mau mồm mau miệng
hệch
khua môi múa mép
ì xèo
ngoắt ngoéo
kênh kiệu
hoắng
xị
thổ
dài mồm
lên nước
nói phét
oẹ
sấp ngửa
phô trương
tâng
xì
nhăn
ra cái vẻ
búng ra sữa
khơi khơi
nhẽo nhèo
bẽ
chồng ngồng
bốc đồng
nghểnh
bấn bíu
ẽo ợt
Ví dụ
"Chửa ễnh ra"
"Bụng trương ễnh lên"
ễnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ễnh là .