TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ấn phẩm" - Kho Chữ
Ấn phẩm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sản phẩm của ngành in như sách báo, tranh ảnh, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
văn hoá phẩm
cuốn
dấu ấn
tác phẩm
bản
hoạ báo
almanac
bản thảo
văn chương
an-bum
album
mộc bản
bức
tranh đồ hoạ
bi kí
triển lãm
ca-ta-lô
phiên bản
bài
hoa văn
an-bom
tiểu hoạ
văn học
điển
ma két
bài vở
tranh khắc gỗ
chứng tích
văn
phàm lệ
hình thái
áng
khuôn thức
Ví dụ
"Các ấn phẩm văn hoá"
ấn phẩm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ấn phẩm là .