TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ấm ớ" - Kho Chữ
Ấm ớ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ú ớ
noun
văn nói
(thái độ) tỏ ra không chắc chắn, không hẳn là biết, nhưng cũng không hẳn là không biết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lừng khà lừng khừng
khù khờ
ỡm ờ
dấm dớ
à uôm
không khéo
ầm ừ
chắc mẩm
lẩm ca lẩm cẩm
vớ vẩn
ớ
quái
ờ
chả trách
bất cần
á à
khờ khạo
được chăng hay chớ
đớ
tảng lờ
rối mù
ừ hữ
lẩm cà lẩm cẩm
thấy mồ
ỏm tỏi
ừ ào
gãi đầu gãi tai
õng ẹo
lạ lẫm
mách qué
toáng
gọi là
lắc đầu lè lưỡi
phớt
cha căng chú kiết
ra vẻ
bơ
trân
bẽ
ngẩn ngơ
tiếng là
dào ôi
nín thít
ê chệ
khó ăn khó nói
ké né
hở
phớt lờ
úi dào
nỏ miệng
hâm hấp
tịt mít
úi chà
à
lắm chuyện
khỏi phải nói
dửng dừng dưng
hay hớm
dớ dẩn
tò te
mau mồm
ngoắt ngoéo
mỏng tai
ba que
ngoài miệng
lắm điều
ngậm hột thị
ngọng
trời trồng
ơi là
lo
quấy quá
khổ
ê
Ví dụ
"Hỏi cái gì cũng ấm ớ"
noun
(lối làm việc) đại khái, không rõ ràng, không đâu vào đâu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ú ớ
lếu láo
lờ vờ
chuồn chuồn đạp nước
a ma tơ
lớ quớ
ẩu
lào quào
lớt phớt
dối
cẩu thả
loang toàng
khớ
khơi khơi
mập mờ
à uôm
tài tử
lơ mơ
đểnh đoảng
đuểnh đoảng
ấm ớ hội tề
ỡm ờ
lếu láo
ù xoẹ
ẫm ờ
bừa phứa
lớ ngớ
hời hợt
phất phơ
tắc trách
nửa nạc nửa mỡ
trệu trạo
xuềnh xoàng
láo
bố láo
dở đục dở trong
hờ hững
hâm
tồi tệ
chỏng lỏn
thô
hời hợt
xoàng
xấc láo
đánh trống bỏ dùi
vụng
hớ hênh
ẩm ương
lửng khửng
mơ hồ
lông bông
loàng xoàng
đoảng
trễ nải
lèm nhèm
lơ lớ
xốp xộp
trậm trầy trậm trật
xềnh xoàng
sỗ sàng
vô phép
lem nhem
nhập nhèm
lởm khởm
phứa
láo xược
ù cạc
lâng láo
bỗ bã
thất cách
văng mạng
lững lờ
bố láo
ram ráp
Ví dụ
"Học hành ấm ớ"
ấm ớ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ấm ớ là
ấm ớ
.