TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điệu hổ li sơn" - Kho Chữ
Điệu hổ li sơn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Đưa hổ rời khỏi núi; ví việc dụ cho đối phương rời khỏi căn cứ để dễ vây bắt, tiêu diệt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điệu hổ ly sơn
lủi
xua
xổng
lủi
sổng
lọt lưới
lẩn
tẩu
sổ
lẩn lút
đánh đuổi
lảng
thả hổ về rừng
lẻn
lảng
trốn lính
trốn
tiễu phỉ
xua đuổi
đuổi
lánh mặt
xa lánh
xua đuổi
tuột
lánh
lang lảng
tháo lui
trốn
thoát
lìa
cuốn xéo
chuồn
cút
dang
lẩn tránh
tếch
tẩu thoát
trốn phu
thoát
tống khứ
rời
bùng
rời
tháo chạy
xổ
phới
lẳn
lỉnh
di tản
rút lui
lấp
xù
trừ
trục xuất
lánh nạn
xéo
tránh
thoát xác
đánh tháo
sểnh
trốn
thoát li
xua tan
khỏi
lìa bỏ
lánh né
thoát ly
xa
suỵt
giải vây
tránh
tháo thân
triệt phá
điệu hổ li sơn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điệu hổ li sơn là .