TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điện đàm" - Kho Chữ
Điện đàm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nói chuyện (thường là chuyện quan trọng) qua điện thoại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hội thoại
nói chuyện
nói
đàm thoại
nói năng
thoại
phát ngôn
điện thoại
thông ngôn
điện
miệng
phát ngôn
máy bộ đàm
đánh
nhắn nhe
công hàm
điện tín
nóng
biểu
nói
thông điệp
gởi
phát thanh
điện thoại truyền hình
tâm sự
kể
thông thương
bạch
thông dịch
điện đài
nhắn gửi
nhắn tìm
trình bầy
biểu đạt
ngoại giao
truyền tải
gửi
diễn văn
diễn thuyết
tâu bày
truyền thanh
thông thương
phúc trình
điện văn
viễn thông
quảng giao
tải điện
truyền thông
truyền đạt
cáo
mách
trình bày
dẫn điện
tiếp thị
diễn giảng
phát sóng
phóng thanh
tâu
liên lạc
truyền đạt
tin
tấu
tường trình
công điện
báo an
đồn đãi
tường thuật
bạch
tê-lếch
nhắn
bẩm
loa
điều trần
phát biểu
Ví dụ
"Buổi điện đàm giữa bộ trưởng bộ ngoại giao hai nước"
điện đàm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điện đàm là .