TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điều động" - Kho Chữ
Điều động
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(người, cấp có thẩm quyền) cử, đưa người hoặc phương tiện đến nơi nào đó nhằm đáp ứng yêu cầu của công việc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điều
điều chuyển
gửi
đặc phái
giải
phái
động viên
tổng động viên
bổ nhậm
chỉ định
đưa đón
đưa
vời
cho
bưng bê
cử
mộ
đóng đô
tống
sai
chỉ thị
đem
dẫn động
vận động
xách
lái
hoạt động
đưa tiễn
ùn
dân vận
đòi
cho
phân công
hành chức
na
tha
giao
trưng dụng
gửi
miễn nhiệm
đưa đẩy
dìu
giạm
đem
triệu
huých
đem
phân nhiệm
điệu
đặc nhiệm
đáp
đến
khiến
gọi
đương cai
đả động
đưa
ăn hàng
về
đốc suất
động cơ
khoán
địu
đưa
rước
lệnh
nã
mang
võng
chiêu mộ
dóm
dong
dẫn giải
bổ dụng
Ví dụ
"Hành khách đông nên phải điều động thêm xe"
điều động có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điều động là .