TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "động ngữ" - Kho Chữ
Động ngữ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tổ hợp từ có quan hệ chính phụ do động từ làm chính tố
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đoản ngữ
từ tổ
binh
hoi hóp
qui tập
bầy
liên hợp
cấu trúc
giồ
tụ tập
nhúm
châu
dùa
dẫy
vén
dụm
sanh
chum chúm
túm
đơn vị
đoàn viên
tổ chức
xâu chuỗi
kết hợp
tổ chức
đụng
sát nhập
kết đoàn
hợp thành
kết hợp
cấu trúc
tổng hợp
kéo
tập hợp
cấu tạo
dọc
ráp
tổng sắp
lại
vun
xúm
phối kết hợp
bloc
kết
gom nhóp
xít
bộ
hợp đồng
tập họp
tụ nghĩa
pha trộn
tổng hợp
nối ghép
tụ họp
tụ hợp
liên minh
hùn vào
quần cư
hệ thống
kết hợp
điều phối
tổ hợp
giao hội
quy tập
đệp
tụm
nhập cục
xâu
quây quần
khúm na khúm núm
ghép
quĩ tích
kếp
hệ thống
Ví dụ
"Là một động ngữ"
động ngữ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với động ngữ là .