TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đồng hành" - Kho Chữ
Đồng hành
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cùng đi đường với nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đưa
theo
đưa tang
dong
kèm
dẫn
nối gót
áp giải
theo
dắt dìu
hộ tống
kè
tuỳ tùng
theo
hầu bóng
đi sau
đầu
đón
tháp tùng
dắt
hầu
rước
đưa đón
kèm
tương trợ
lai
đem
đuổi
hộ vệ
ké
dẫn
dẫn giải
góp mặt
dẫn cưới
mang
áp tải
giải
dự
rước
dìu
dẫn
hưởng ứng
ghé vai
tiếp sức
thuận tình
xuôi
đèo
phụ trợ
phụ giúp
dắt mối
dòng
phụ hoạ
bám
rước xách
kèm cặp
đón
dìu
tiếp tay
nhận
rủ
đèo
nhập cuộc
phù trợ
yểm trợ
hướng dẫn
đưa tiễn
bám càng
đón đưa
thu dung
lại
cáng
về
xách
cứu viện
Ví dụ
"Người đồng hành"
đồng hành có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồng hành là .