TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đồng bệnh tương liên" - Kho Chữ
Đồng bệnh tương liên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
từ cổ
ví trường hợp cùng chung một cảnh ngộ thì dễ đồng tình, cảm thông với nhau.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đồng bệnh tương lân
đồng điệu
đồng sinh đồng tử
hợp ý
đồng liêu
đồng cam cộng khổ
đồng chí
tâm đầu ý hợp
đồng tình
tương liên
dải đồng tâm
cùng hội cùng thuyền
đồng tâm
đồng tâm nhất trí
đồng dạng
đồng tâm
tương đồng
hỗ tương
đồng loại
đồng sự
đồng tâm hiệp lực
chị ngã em nâng
đồng nghĩa
cùng
tương hỗ
thuận
cùng
đều
đò nát đụng nhau
tiếp xúc
đồng thuận
đồng
một đồng một cốt
đồng nhất
môi hở răng lạnh
kề vai sát cánh
đồng lòng
đồng thanh
lẫn
tương ứng
ý hợp tâm đầu
đồng sàng
gần gũi
con chấy cắn đôi
hoà đồng
đồng minh
cá mè một lứa
chủn
ăn ý
cá đối bằng đầu
đồng ngũ
chủn
đồng canh
giông giống
đồng sàng dị mộng
đồng loạt
nhất trí
tương đương
đi đôi
gần gụi
đồng thanh
tương tự
ba cùng
đồng tịch đồng sàng
đồng đẳng
đồng bộ
đồng minh
tương đương
đồng hội đồng thuyền
đồng môn
trùng hợp
cộng sinh
đồng ý
đồng hương
đồng bệnh tương liên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồng bệnh tương liên là .