TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đỏ con mắt" - Kho Chữ
Đỏ con mắt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tả trạng thái phải mong ngóng, chờ đợi quá lâu, đến mức đỏ cả mắt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngóng
chờ mong
ngóng chờ
trông ngóng
chốc mòng
ngóng trông
hóng
ấp cây đợi thỏ
hau háu
ngắm
trố
hấp háy
chong
mắt nhắm mắt mở
trừng
để mắt
muốn
bắt mắt
khẩn cầu
ngẩn tò te
trơ mắt
quắc
quăm quắm
chợp chờn
hóng
tư lự
hiêng hiếng
lác mắt
rình
trợn trừng
chớp bể mưa nguồn
ti hí
đau đáu
chầu hẫu
mông
viễn vọng
ngấp nghé
mơ mòng
long
trông
ghé mắt
mải miết
sòng sọc
đăm đăm
hó háy
trừng trừng
chớp
trớn
chiêm ngưỡng
trố
ngẩn ngơ
trao tráo
chú mục
híp
nhấp nháy
rình
dõi
để ý
trừng trộ
tít
dán
mắt trước mắt sau
trông vời
sững sờ
ngắm nghía
mải mê
chăm chắm
hấp him
dòm dỏ
để mắt
đưa mắt
nằm mộng
chòng chọc
chằm chằm
Ví dụ
"Mong đỏ con mắt"
đỏ con mắt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đỏ con mắt là .