TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn vóc học hay" - Kho Chữ
Ăn vóc học hay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ăn uống đầy đủ thì người mới được khoẻ mạnh (có sức vóc), học những điều hay thì trí tuệ mới được mở mang, mới hiểu biết nhiều.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
di dưỡng
dưỡng
tẩm bổ
bồi bổ
vỗ
bổ
nên người
bồi dưỡng
nuôi
làm giàu
nuôi béo
sinh trưởng
vượng
vực
lên cân
giáo dưỡng
dưỡng sinh
gầy còm
trau dồi
thúc béo
phát đạt
trưởng thành
ăn nên làm ra
bổ dưỡng
ăn vóc học hay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn vóc học hay là .