TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn đời ở kiếp" - Kho Chữ
Ăn đời ở kiếp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Sống lâu đời, sống trọn đời (ở đâu hay với ai)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn ở
chung chạ
hủ hỉ
theo
chung đụng
giao hoà
song toàn
ở rể
đồng tịch đồng sàng
ăn nằm
đồng sàng
chủn
chồng chung vợ chạ
cùng
đồng sinh đồng tử
chung sống hoà bình
cộng sinh
chủn
đồng hao
đồng học
làm bạn
đồng niên
chung chạ
chung chăn gối
cùng hội cùng thuyền
đồng niên
đồng sự
chỗ
ba cùng
đồng liêu
gần
Ví dụ
"Vợ chồng ăn đời ở kiếp với nhau"
ăn đời ở kiếp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn đời ở kiếp là .