TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ôn luyện" - Kho Chữ
Ôn luyện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ôn lại, tập lại nhiều lần để nắm chắc, để cho thành thạo (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ôn tập
luyện tập
luyện
văn ôn võ luyện
tập dượt
tập
tập luyện
rèn luyện
lại
rèn
thao luyện
tôi rèn
dồi mài
tu luyện
trui rèn
mài dũa
tinh luyện
mài giũa
láy
tôi luyện
chấn chỉnh
tu luyện
thực tập
tổng diễn tập
rèn giũa
chỉnh huấn
hoàn nguyên
chỉnh lí
phục hồi
bồi dưỡng
phục chế
hiệu chính
bài tập
chỉnh lý
mài giũa
dưỡng sức
phục dựng
khôi phục
đính chính
mài dũa
chỉnh sửa
cập nhật
vực
tu nghiệp
tái lập
dưỡng bệnh
tu sửa
tu dưỡng
tái tạo
nắn
hồi sức
hoả luyện
an dưỡng
tôn tạo
tái
trau dồi
vãn hồi
trau chuốt
chỉnh đốn
hồi phục
luyện
tu chỉnh
chỉnh
hồi
dưỡng thương
lại người
hâm
khổ luyện
phục nguyên
giáo dưỡng
quay vòng
tái cử
chuốt
phục cổ
Ví dụ
"Ôn luyện bài vở để thi đại học"
ôn luyện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ôn luyện là .