TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ẩm mốc" - Kho Chữ
Ẩm mốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Ẩm và có mốc do thiếu ánh sáng hoặc do không được chăm sóc (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mốc thếch
tối tăm
um
mịt
mịt mùng
u tối
tờ mờ
mù mịt
tôi tối
mờ mịt
mờ mịt
ảm đạm
mù mịt
thâm xịt
u ám
đen nhẻm
đùng đục
lờ
mờ
tối tăm
xám xịt
thâm u
tối mịt
tối
vẩn đục
lù mù
mù tăm
xỉn
mờ
u ám
mập mờ
tối sầm
mịt mờ
mịt mù
sạm
tối tăm
muội
bảng lảng
rêu phong
xịt
đen lánh
mờ ảo
mờ nhạt
tối mò
đen tối
mờ
tối mù
âm u
chạng vạng
mái
nhem nhẻm
mù mờ
tối tăm mày mặt
xam xám
xâm xẩm
nhập nhèm
lờ mờ
đục
tù mù
sẩm
bóng tối
sâm sẩm
âm âm
lu mờ
chấp choá
thâm
chập choạng
bủng
tăm tối
rờm rợp
sầm
tối om
khô rang
che mờ
Ví dụ
"Căn phòng ẩm mốc"
"Càng vào sâu trong hang càng ẩm mốc"
ẩm mốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ẩm mốc là .