TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rêu phong" - Kho Chữ
Rêu phong
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Rêu phủ dày, kín, gợi vẻ cổ xưa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rờm rợp
nác
xanh rờn
ẩm mốc
mốc thếch
nước
lờn lợt
lờ
che mờ
mờ mịt
long lanh
mập mờ
loe
mịt
muội
rợp
loáng
mù mịt
rựng
mờ mịt
ánh
tờ mờ
chạng vạng
mịt mù
râm rấp
sáng loáng
nhem nhẻm
mờ
lờ mờ
rằn ri
mịt mùng
mướt
ánh
đen lánh
phơn phớt
lay láy
um
phong quang
rựng
lu
mù mịt
láng bóng
đùng đục
ve
mịt mờ
bợt bạt
ráng
lù mù
râm
óng ánh
màu nhiệm
mù
mờ nhạt
tù mù
đục
bảng lảng
Ví dụ
"Mái ngói rêu phong"
"Tường đá rêu phong"
rêu phong có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rêu phong là .