TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "độn thuỷ" - Kho Chữ
Độn thuỷ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Giấu quân dưới mặt nước để bất ngờ đánh địch
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
độn thổ
đánh hào ngầm
mai phục
tập kích
đặc công
tập hậu
lính thuỷ đánh bộ
đánh du kích
đội quân thứ năm
bom chìm
nghi binh
dương đông kích tây
đánh thọc sâu
hải quân đánh bộ
ổ
quân cơ
hải quân lục chiến
hào chiến đấu
chiến hào
thọc sâu
thuỷ quân lục chiến
biệt kích
đột kích
ra quân
thuỷ chiến
dã chiến
đạo quân thứ năm
biệt động quân
cất quân
địch vận
đặc công
dụng binh
bọc hậu
commando
com-măng-đô
trù bị
thuỷ quân
cận chiến
tập trận
xe lội nước
lính dù
chiến tranh du kích
Ví dụ
"Dùng cách đánh độn thuỷ"
độn thuỷ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với độn thuỷ là .