TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Dương đông kích tây
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Làm ra vẻ muốn đánh phía này nhưng thật ra nhằm đánh phía khác, để làm lạc hướng đối phó của đối phương.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghi binh
khiêu chiến
đánh đông dẹp bắc
đánh du kích
đánh trận địa
chiến thuật
đột kích
độn thuỷ
đặc công
mai phục
tập hậu
xuất kích
xung phong
đánh
tấn công
đánh hào ngầm
độn thổ
phản kích
đánh vận động
chiến thuật
du kích
tập kích
đánh tiêu diệt
địch vận
binh lược
đánh chim sẻ
cơ mưu
gây chiến
xung kích
tác chiến
phòng ngự
dõng
không kích
cường tập
ra quân
bọc hậu
dương đông kích tây có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dương đông kích tây là .
Từ đồng nghĩa của "dương đông kích tây" - Kho Chữ