TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đội giá" - Kho Chữ
Đội giá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho giá thành bị đẩy lên cao trên mức bình thường hoặc mức dự tính
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nâng giá
tăng giá
nâng giá
giá
nâng giá
leo thang
sốt
nâng
tăng
gia tăng
gia
lên
đôn
tôn
vồng
gấp bội
tăng gia
nống
thăng hạng
giương
cơi
vổng
bồi
thêm
khuếch đại
thăng hoa
gia tốc
thăng
thăng
khoa trương
vực
cất cánh
nhấc
nổi
nhấc
phóng
ùn
tăng trọng
so
thăng giáng
nhân
lên
phồng
nâng cấp
tăng trưởng
giãn nở
tăng âm
lên
nâng
mọc
Ví dụ
"Giá vật tư tăng đột ngột làm công trình bị đội giá"
đội giá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đội giá là .