TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đế đô" - Kho Chữ
Đế đô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
nhưkinh đô
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đế kinh
thủ phủ
hoàng thành
đế quốc
đế chế
đế vương
phủ doãn
đền rồng
tổng trấn
đế quốc chủ nghĩa
hoàng cung
hoàng đế
phế đế
thánh thượng
đại triều
đô hộ
cung
đế quốc
thị trưởng
hoàng cung
thượng hoàng
dinh
chánh tổng
thiên tử
hoàng thượng
vua
triều đình
thái thượng hoàng
thái thú
tiên đế
tổng đốc
đô hộ
đông cung
đế quốc
chúa
chính cung
đại vương
thượng thư
chính quốc
chánh
soái phủ
chánh
trung ương
quyền môn
vua chúa
cung thất
tiên chỉ
vương
vương quốc
tổng thống
thiên triều
cung cấm
đế vương
thiên nhan
thâm cung
vua quan
chức
chúa thượng
đương quyền
quận vương
lãnh chúa
phủ
tề
tướng quốc
đăng quang
chúa
trung ương tập quyền
thái sư
nội
đại khoa
đốc phủ
ghế
quận
chấp chính
Ví dụ
"Đế đô Thăng Long"
đế đô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đế đô là .