TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thủ phủ" - Kho Chữ
Thủ phủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
thành phố quan trọng nhất của một khu vực, một vùng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đế đô
đế kinh
trung ương
thị trưởng
phủ
trung ương
trung ương tập quyền
quyền môn
chủ tịch
tổng thống
thủ lĩnh
trung ương
tuần phủ
tổng trấn
phủ
tổng bộ
chủ công
thủ trưởng
đầu não
thủ hiến
thủ lãnh
chủ đạo
phủ doãn
thủ hiến
chính phủ
chủ sự
trưởng thôn
chánh tổng
hàng đầu
toàn quyền
thủ tướng
sở chỉ huy
thống lí
cai tổng
thành uỷ
hoàng cung
chủ hộ
tri phủ
chúa
vua
chúa tể
tỉnh đường
phủ
chính thể
chánh
vương quốc
chính quốc
chủ nhiệm
dinh
hoàng thành
tri huyện
hiệu trưởng
chánh
bộ chính trị
tổng đốc
chính cung
cục trưởng
tổng đại diện
thái thú
đô hộ
chóp bu
chủ quyền
chủ thể
soái phủ
chủ tịch đoàn
dân chủ tập trung
chúa
đốc phủ
toà thánh
vụ trưởng
đoàn chủ tịch
hoàng cung
bang biện
danh nghĩa
Ví dụ
"Thủ phủ của khu tự trị"
thủ phủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thủ phủ là .