TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đường đường" - Kho Chữ
Đường đường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Đàng hoàng, uy nghiêm, khiến mọi người phải kính trọng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đường hoàng
đàng hoàng
đàng hoàng
oai nghi
tôn nghiêm
trang nghiêm
đài hoa
đàng hoàng
đường hoàng
đài
đứng đắn
khả kính
vẻ vang
nghiêm trang
thể thống
long trọng
vinh dự
cao cả
lễ phép
danh giá
cung kính
vinh hạnh
hiển vinh
hàng rào danh dự
trang trọng
danh tiết
vinh
thiêng liêng
lễ phép
tôn trọng
lễ độ
nghiêm
đức
quí
quý vị
tử tế
lễ độ
tôn
ưu tú
cao sang
quang vinh
đức độ
khảng khái
danh tiếng
quý
đạo hạnh
thành kính
tôn xưng
đức tính
anh linh
vinh hạnh
vì nể
danh giá
trứ danh
tôn kính
danh dự
hiếu
tự trọng
thể diện
vinh dự
khâm phục
đức cao vọng trọng
phẩm giá
suy tôn
tiếng thơm
chào
mở mặt
có hạng
phép
cao quý
xứng đáng
phẩm hạnh
hiếu thuận
tự tôn
Ví dụ
"Đường đường là một đại gia"
đường đường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đường đường là .